SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh Zalo: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Zalo trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Zalo rẻ nhất hiện tại là từ Pháp với giá $0.034.

$0.034
giá thấp nhất
tại Pháp
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Pháp$0.034

Zalo · Pháp

Nhận một mã

$0.034

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Zalo theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Zalo, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Zalo bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Pháp+333,852$0.034
2Vương quốc Anh+4475,789$0.035
3Ba Lan+4827,121$0.035
4Indonesia+62128,960$0.035
5Argentina+54134,166$0.035
6Israel+97246,784$0.036
7Nigeria+23418,055$0.036
8Brazil+5589,374$0.036
9Togo+2289,730$0.036
10Burkina Faso+2262,855$0.036
11Latvia+37128,038$0.037
12Croatia+38512,210$0.037
13Côte d’Ivoire+2254,499$0.037
14Romania+4044,775$0.038
15Litva+37049,925$0.038
16Uganda+25610,138$0.039
17Zambia+26011,075$0.047
18Đức+49279$0.049
19Bồ Đào Nha+35138,268$0.049
20Aruba+297113$0.06
21Bahamas+1136$0.06
22Belize+501132$0.06
23Djibouti+25399$0.06
24Comoros+269198$0.06
25Seychelles+248189$0.06
26Guadeloupe+59060$0.06378
27Samoa+685240$0.06378
28Canada+175,974$0.064
29Peru+5119,674$0.07
30Italy+3999,414$0.071
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Thụy Điển+4611,145$0.072
32Kenya+25438,185$0.072
33Tây Ban Nha+3427,528$0.082
34Hoa Kỳ+184,901$0.083
35Benin+22911,971$0.084
36Ma-rốc+21294,250$0.086
37Hà Lan+31932$0.088
38Estonia+37225,223$0.089
39Montenegro+3826,849$0.093
40Uzbekistan+99836,425$0.094
41Sri Lanka+9419,318$0.096
42Ai Cập+209,921$0.101
43Haiti+50913,893$0.103
44Bangladesh+88073,185$0.104
45Ethiopia+25163,753$0.108
46Moldova+37359,304$0.109
47Ghana+23335,437$0.111
48Honduras+50423,256$0.111
49Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85284,627$0.113
50Botswana+26719,235$0.113
51Bulgaria+35964,063$0.117
52Azerbaijan+99448,232$0.117
53Tanzania+25516,982$0.118
54Na Uy+4714,475$0.119
55Slovenia+38662,176$0.119
56Ecuador+59355,249$0.12
57Hy Lạp+3075,681$0.121
58Gabon+24125,821$0.125
59Malawi+26518,349$0.127
60Serbia+38124,391$0.129
61Guatemala+50222,452$0.129
62Việt Nam+84166,825$0.131
63Bắc Macedonia+3894,880$0.135
64Venezuela+5842,725$0.135
65Guyana+59212,244$0.135
66Ấn Độ+9134,755$0.136
67Campuchia+85595,580$0.136
68Mông Cổ+97674,015$0.136
69Pakistan+92104,201$0.136
70Tunisia+21641,703$0.136
71Bolivia+59170,059$0.136
72Suriname+59718,012$0.136
73Colombia+5761,206$0.137
74Paraguay+59523,260$0.137
75Gambia+22027,906$0.137
76Mauritius+23022,454$0.137
77Maldives+96018,095$0.137
78Nepal+97720,830$0.138
79Guinea+22410,908$0.138
80Nicaragua+50518,650$0.138
81Li-băng+961461$0.139
82Algeria+21346,665$0.139
83Burundi+25790,156$0.141
84Philippines+63123,809$0.142
85El Salvador+5032,274$0.144
86Kuwait+96516,643$0.146
87Nam Phi+2763,895$0.148
88Malaysia+60100,625$0.148
89Thái Lan+66108,804$0.148
90Mexico+5295,672$0.148
91Lào+85697,936$0.148
92Senegal+22135,257$0.149
93Georgia+99526,561$0.15
94Guinea Xích Đạo+24070,851$0.15
95Madagascar+26113,115$0.151
96Congo - Brazzaville+24317,407$0.151
97Đài Loan+88625,780$0.152
98Armenia+37423,515$0.152
99Jamaica+117,564$0.152
100Mozambique+25819,269$0.153
101Timor-Leste+67028,412$0.154
102St. Lucia+175811,991$0.155
103Phần Lan+35821,096$0.157
104Costa Rica+50615,594$0.157
105Albania+35513,277$0.158
106Síp+35717,632$0.158
107Bahrain+97314,268$0.158
108Barbados+124615,465$0.16
109Afghanistan+9328,060$0.161
110Cape Verde+23812,725$0.162
111Lesotho+26613,293$0.162
112Jordan+96223,011$0.163
113Eswatini+26816,479$0.163
114Cameroon+23746,415$0.166
115Panama+50725,811$0.166
116Sierra Leone+23231,284$0.166
117Namibia+2648,634$0.167
118Quần đảo Solomon+677123$0.17
119Mauritania+22214,488$0.172
120Liberia+23131,520$0.174
121Séc+4205,179$0.178
122Luxembourg+35213,832$0.18
123Slovakia+42121,209$0.21
124Áo+43113,008$0.215
125Ireland+35337,425$0.225
126Angola+24422,453$0.234
127Guinea-Bissau+2451,038$0.234
128Tajikistan+99236,925$0.235
129Uruguay+59819,359$0.235
130Hungary+3623,295$0.236
131Puerto Rico+118,197$0.236
132Guiana thuộc Pháp+59233$0.236
133St. Kitts và Nevis+1869817$0.236
134Turkmenistan+993667$0.236
135Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85313,970$0.237
136Rwanda+25020,684$0.237
137Cộng hòa Dominica+14,533$0.237
138Papua New Guinea+6759,919$0.237
139New Caledonia+68715,622$0.237
140St. Vincent và Grenadines+178413,040$0.237
141Bosnia và Herzegovina+38716,302$0.239
142Antigua và Barbuda+1268529$0.239
143Chad+23518,916$0.239
144Oman+96831,525$0.24
145Réunion+26216,493$0.24
146Kyrgyzstan+99638,850$0.241
147Ả Rập Xê-út+96634,375$0.242
148Trinidad và Tobago+1932$0.242
149Bhutan+97515,257$0.243
150Bỉ+32109$0.282
151Úc+6147,954$0.441
152Belarus+37512,949$0.464
153Trung Quốc+86131$0.466
154Ukraina+380183$0.471
155Congo - Kinshasa+243104$0.471
156Iraq+964133$0.61
157Gibraltar+350107$0.647
158Chile+5634$0.929
159Mali+223153$0.93
160Yemen+967163$0.936
161Malta+356223$1.039
162Hàn Quốc+8223,646$1.32
163New Zealand+6430$1.367
164Thụy Sĩ+41228$2.528
165Đan Mạch+4533$3.039
166Kazakhstan+754$3.657
167Nhật Bản+8120,288$3.677
168Kosovo+383164$4.581
169Singapore+6519,458$5.663
170Thổ Nhĩ Kỳ+9017,078$8.468

Cách nhận mã xác minh Zalo

  1. 1

    Chọn Zalo và quốc gia

    Chọn Zalo và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Zalo và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Zalo

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Zalo, từ $0.034. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Zalo lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Zalo

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Zalo?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.034

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Zalo của Hoa Kỳ: $0.083

  • Nếu không nhận được mã Zalo thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Zalo được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Zalo?

    Zalo có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.034 ở Pháp đến $8.468.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Zalo không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Zalo cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu