SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh KakaoTalk: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh KakaoTalk trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại KakaoTalk rẻ nhất hiện tại là từ Guadeloupe với giá $0.03654.

$0.03654
giá thấp nhất
tại Guadeloupe
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Guadeloupe$0.03654

KakaoTalk · Guadeloupe

Nhận một mã

$0.03654

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số KakaoTalk theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho KakaoTalk, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo KakaoTalk bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Guadeloupe+59094$0.03654
2Bahamas+1205$0.0525
3Comoros+26925$0.0525
4Seychelles+248152$0.0525
5Argentina+5480,885$0.054
6Vương quốc Anh+44112,229$0.058
7Djibouti+25368$0.06828
8Ba Lan+4872,344$0.069
9Samoa+68525$0.07878
10Belize+501209$0.0804
11Hoa Kỳ+177,001$0.084
12Ai Cập+2095,861$0.089
13Việt Nam+8475,058$0.096
14Malawi+265108,437$0.104
15Brazil+55165,572$0.109
16Canada+1122,981$0.11
17Indonesia+6295,847$0.117
18Ấn Độ+9190,394$0.124
19Estonia+372109,508$0.127
20Campuchia+85585,771$0.132
21Gabon+24187,022$0.132
22Philippines+63102,628$0.134
23Li-băng+9611,251$0.14
24Kyrgyzstan+99646,304$0.142
25Lào+856174,933$0.143
26Bangladesh+88068,433$0.153
27Lesotho+26638,377$0.157
28Nam Phi+2763,045$0.159
29Pháp+3338,396$0.164
30Mexico+5293,460$0.169
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Latvia+37184,192$0.173
32Malaysia+6096,312$0.173
33Hà Lan+3199,272$0.177
34Thụy Điển+4663,432$0.178
35Croatia+38595,956$0.182
36Uzbekistan+99845,849$0.183
37Côte d’Ivoire+22577,651$0.186
38Bahrain+97347,382$0.187
39Venezuela+5896,327$0.193
40Colombia+57130,786$0.196
41Pakistan+92105,536$0.199
42Bồ Đào Nha+351104,792$0.202
43Algeria+213108,599$0.202
44Mauritania+22290,107$0.204
45Tanzania+25584,599$0.205
46Jamaica+1105,171$0.212
47Mông Cổ+976111,715$0.213
48Israel+972124,891$0.214
49Kenya+25489,862$0.214
50Eswatini+26817,198$0.214
51Armenia+374102,026$0.216
52Italy+39126,768$0.217
53Sierra Leone+23282,614$0.221
54Nepal+977107,681$0.223
55St. Lucia+175844,677$0.225
56Thái Lan+66114,473$0.226
57Nigeria+23485,164$0.229
58Maldives+96040,648$0.229
59Ethiopia+251105,564$0.23
60Senegal+221121,349$0.232
61Congo - Brazzaville+24340,492$0.232
62Guyana+59232,767$0.232
63Nicaragua+50588,913$0.233
64Romania+4089,405$0.234
65Sri Lanka+9480,968$0.234
66Namibia+26451,040$0.235
67Barbados+124633,297$0.236
68Cape Verde+23834,074$0.237
69Albania+35539,402$0.238
70Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85347,336$0.24
71Mozambique+25853,561$0.241
72Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85299,155$0.246
73Benin+22994,184$0.246
74Afghanistan+9370,953$0.246
75Kuwait+96545,787$0.247
76Rwanda+25044,990$0.247
77Burundi+25795,836$0.247
78Ireland+35393,074$0.248
79Tunisia+21675,206$0.248
80Ma-rốc+212100,112$0.25
81Liberia+23189,321$0.251
82Đài Loan+88698,913$0.252
83Cộng hòa Dominica+141,605$0.252
84Uganda+25682,544$0.253
85Guinea Xích Đạo+24059,967$0.253
86Guinea-Bissau+24522,499$0.254
87Slovenia+38694,688$0.255
88Slovakia+421167,514$0.257
89Suriname+59735,351$0.257
90Montenegro+38218,793$0.263
91Uruguay+59843,783$0.265
92Turkmenistan+9937,896$0.265
93Bắc Macedonia+38979,327$0.266
94Honduras+504106,243$0.267
95Timor-Leste+67050,625$0.267
96Áo+43108,560$0.269
97Serbia+38183,298$0.27
98Guatemala+50246,929$0.272
99Litva+370110,601$0.273
100Réunion+26248,840$0.273
101New Caledonia+68741,481$0.274
102Peru+51105,488$0.275
103Luxembourg+35287,056$0.276
104Burkina Faso+22687,957$0.28
105Bolivia+591107,569$0.28
106St. Kitts và Nevis+186931,939$0.28
107Georgia+995100,293$0.282
108El Salvador+50344,254$0.282
109Botswana+26744,898$0.283
110Costa Rica+50647,415$0.285
111Bosnia và Herzegovina+38792,347$0.286
112Séc+42077,623$0.289
113Mauritius+23027,918$0.289
114Papua New Guinea+67528,316$0.301
115Hy Lạp+30102,204$0.304
116Angola+24498,196$0.304
117Panama+50794,245$0.305
118Hungary+3699,068$0.307
119Madagascar+26145,359$0.318
120Zambia+26093,976$0.319
121Gambia+22093,534$0.322
122Cameroon+237128,247$0.324
123Aruba+29713,630$0.324
124Jordan+96275,365$0.326
125Guiana thuộc Pháp+592121$0.327
126Tajikistan+99233,750$0.328
127Antigua và Barbuda+12686,680$0.329
128Phần Lan+35894,765$0.332
129Bhutan+97556,889$0.332
130Moldova+37395,743$0.334
131Paraguay+595102,630$0.335
132Ecuador+593102,605$0.337
133Oman+96833,625$0.338
134St. Vincent và Grenadines+178443,700$0.339
135Bulgaria+359103,928$0.352
136Togo+22880,644$0.362
137Síp+35790,084$0.364
138Na Uy+4790,185$0.37
139Trung Quốc+86210$0.376
140Đức+4911,356$0.378
141Quần đảo Solomon+677218$0.41
142Tây Ban Nha+3488,871$0.411
143Haiti+50994,946$0.412
144Ả Rập Xê-út+96661,241$0.416
145Puerto Rico+144,136$0.419
146Guinea+22454,895$0.427
147Ghana+233103,221$0.432
148Iraq+964170$0.457
149Đan Mạch+4588,457$0.467
150Úc+6191,283$0.471
151Chad+23594,165$0.479
152Azerbaijan+994102,202$0.481
153Bỉ+32110,881$0.657
154Kazakhstan+714,859$0.729
155Congo - Kinshasa+243237$0.929
156Chile+5616,818$0.943
157Belarus+37513,509$0.944
158Mali+22319,668$1.008
159Yemen+96712,529$1.015
160Gibraltar+350187$1.125
161Trinidad và Tobago+114$1.222
162Ukraina+38019,298$1.354
163Malta+356103$1.41
164Kosovo+38379$1.838
165Hàn Quốc+8229,814$1.99
166New Zealand+643,302$3.723
167Nhật Bản+8111,929$4.536
168Thụy Sĩ+4112,219$5.057
169Thổ Nhĩ Kỳ+9012,119$6.506
170Singapore+6516,168$7.457

Cách nhận mã xác minh KakaoTalk

  1. 1

    Chọn KakaoTalk và quốc gia

    Chọn KakaoTalk và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của KakaoTalk và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh KakaoTalk

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã KakaoTalk, từ $0.03654. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã KakaoTalk lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh KakaoTalk

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho KakaoTalk?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.03654

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số KakaoTalk của Hoa Kỳ: $0.084

  • Nếu không nhận được mã KakaoTalk thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại KakaoTalk được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số KakaoTalk?

    KakaoTalk có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.03654 ở Guadeloupe đến $7.457.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho KakaoTalk không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ KakaoTalk cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu