SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh WeChat: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh WeChat trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại WeChat rẻ nhất hiện tại là từ Vương quốc Anh với giá $0.059.

$0.059
giá thấp nhất
tại Vương quốc Anh
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Vương quốc Anh$0.059

WeChat · Vương quốc Anh

Nhận một mã

$0.059

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số WeChat theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho WeChat, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo WeChat bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Vương quốc Anh+44116,222$0.059
2Samoa+685234$0.06378
3Indonesia+62112,623$0.089
4Brazil+55152,655$0.094
5Philippines+63109,319$0.112
6Kenya+25481,918$0.144
7Luxembourg+35292,464$0.149
8Canada+1109,928$0.157
9Pháp+3379,330$0.168
10Comoros+269135$0.168
11Hoa Kỳ+172,740$0.176
12Thụy Điển+4686,021$0.179
13Li-băng+961160$0.184
14Côte d’Ivoire+22574,167$0.184
15Áo+43104,849$0.207
16Uganda+25682,662$0.214
17Pakistan+92145,294$0.218
18Ba Lan+4864,609$0.22
19Rwanda+250187$0.22
20Latvia+37185,719$0.223
21Hà Lan+3191,292$0.235
22Mexico+5279,145$0.235
23Việt Nam+8490,505$0.236
24Malaysia+60106,995$0.261
25Croatia+38533,584$0.271
26Ghana+23386,072$0.279
27Argentina+5476,858$0.282
28Campuchia+85590,641$0.286
29Romania+4059,535$0.312
30Italy+39178,989$0.327
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Đan Mạch+4591,015$0.351
32Cameroon+23794,028$0.351
33Estonia+37290,486$0.352
34Bồ Đào Nha+35188,524$0.354
35Eswatini+26867,561$0.356
36Congo - Brazzaville+24371,144$0.359
37Guinea+22471,598$0.36
38Đức+4911,682$0.369
39Nam Phi+2772,910$0.369
40Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85333,068$0.375
41Colombia+5799,463$0.382
42Séc+42040,827$0.388
43Chad+23585,122$0.403
44Israel+972115,790$0.41
45Tây Ban Nha+3481,782$0.451
46Trung Quốc+8636$0.456
47Seychelles+24881$0.4572
48Nigeria+23467,574$0.463
49Azerbaijan+99496,924$0.464
50Yemen+96719,618$0.466
51Congo - Kinshasa+24363$0.469
52Gambia+22081,276$0.469
53Bahamas+1238$0.491999
54Djibouti+25380$0.491999
55Guadeloupe+59019$0.491999
56Belize+501145$0.5172
57Lào+856115,125$0.538
58Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85287,267$0.609
59Serbia+38198,442$0.636
60Thái Lan+6694,106$0.646
61Ethiopia+251123,826$0.658
62Bangladesh+88073,693$0.67
63Mozambique+25846,475$0.70
64Quần đảo Solomon+67715$0.70
65Ai Cập+2096,527$0.706
66Montenegro+382120,319$0.713
67Uzbekistan+99841,089$0.745
68Malta+356220$0.754
69Litva+370164,683$0.762
70Ma-rốc+21291,775$0.764
71Ireland+35393,439$0.768
72Sri Lanka+9486,468$0.805
73Peru+5189,831$0.827
74Georgia+99532,975$0.837
75Mali+22314,819$0.844
76Haiti+50980,207$0.853
77Ấn Độ+9182,029$0.865
78Armenia+37487,995$0.871
79Burundi+25780,942$0.872
80Algeria+213125,714$0.885
81Cape Verde+23847,882$0.899
82Honduras+504101,399$0.914
83Belarus+37514,449$0.918
84Costa Rica+50669,150$0.924
85Liberia+23195,289$0.942
86Hy Lạp+3079,873$0.961
87Kuwait+965101,257$0.964
88Slovenia+386101,431$0.968
89Barbados+124690,393$0.973
90Mauritania+22275,257$0.979
91Paraguay+595116,948$0.981
92Sierra Leone+23227,227$1.005
93Trinidad và Tobago+172,238$1.018
94Bosnia và Herzegovina+38777,540$1.025
95El Salvador+50353,232$1.037
96Jamaica+175,224$1.067
97Ecuador+59388,836$1.07
98Guatemala+50253,757$1.085
99Botswana+26773,675$1.088
100Tanzania+255116,162$1.089
101Phần Lan+35887,403$1.097
102Venezuela+5884,637$1.114
103Moldova+37385,459$1.115
104Nicaragua+50599,639$1.12
105Tajikistan+99248,700$1.132
106Đài Loan+886123,603$1.165
107Angola+24489,575$1.195
108Guinea Xích Đạo+24062,466$1.231
109Panama+50778,396$1.239
110Gabon+24181,608$1.297
111Síp+35792,400$1.307
112Na Uy+4791,528$1.38
113Zambia+26074,780$1.397
114Papua New Guinea+67528,516$1.397
115Kyrgyzstan+99662,816$1.401
116Réunion+26252,007$1.43
117Turkmenistan+99324,491$1.466
118Bắc Macedonia+38970,872$1.492
119Bolivia+59195,669$1.501
120Ả Rập Xê-út+96666,400$1.508
121Slovakia+42195,415$1.522
122Bulgaria+35983,682$1.552
123Benin+22955,371$1.563
124Guinea-Bissau+24527,761$1.565
125Togo+22847,805$1.57
126Burkina Faso+22683,285$1.642
127Malawi+265103,562$1.722
128Nepal+977103,753$1.774
129Senegal+221109,230$1.825
130Madagascar+26139,146$1.918
131Tunisia+216120,927$2.147
132Suriname+59791,114$2.229
133Timor-Leste+67039,975$2.234
134St. Lucia+175874,251$2.258
135Namibia+26467,028$2.262
136Cộng hòa Dominica+152,521$2.263
137Mauritius+23061,221$2.299
138Maldives+96091,283$2.312
139Jordan+96283,544$2.319
140Iraq+96479$2.334
141Guyana+59285,182$2.39
142Bahrain+97347,646$2.401
143Úc+6183,338$2.604
144Aruba+2979,398$2.613
145Afghanistan+9393,348$2.683
146Hàn Quốc+8225,790$2.74
147Kosovo+383167$2.808
148Albania+35557,345$2.957
149Puerto Rico+150,123$3.837
150New Caledonia+68733,944$3.906
151Hungary+3693,524$3.909
152Mông Cổ+976113,022$3.954
153Guiana thuộc Pháp+59227$4.11
154Oman+96840,925$4.165
155Uruguay+59888,116$4.171
156St. Vincent và Grenadines+178434,225$4.188
157Bhutan+97562,018$4.195
158St. Kitts và Nevis+186971,210$4.333
159Lesotho+26696,614$4.388
160Antigua và Barbuda+126861,384$4.429
161Chile+5617,878$6.704
162Kazakhstan+718,528$12.892
163Bỉ+3236$12.923
164Ukraina+38020,258$20.263
165Gibraltar+350155$20.814
166Nhật Bản+8114,719$37.567
167Thổ Nhĩ Kỳ+9012,009$42.576
168New Zealand+642,764$44.85
169Singapore+6514,049$75.958
170Thụy Sĩ+411,999$77.367

Cách nhận mã xác minh WeChat

  1. 1

    Chọn WeChat và quốc gia

    Chọn WeChat và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của WeChat và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh WeChat

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã WeChat, từ $0.059. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã WeChat lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh WeChat

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho WeChat?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.059

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số WeChat của Hoa Kỳ: $0.176

  • Nếu không nhận được mã WeChat thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại WeChat được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số WeChat?

    WeChat có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.059 ở Vương quốc Anh đến $77.367.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho WeChat không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ WeChat cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu