SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh LINE: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh LINE trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại LINE rẻ nhất hiện tại là từ Vương quốc Anh với giá $0.011.

$0.011
giá thấp nhất
tại Vương quốc Anh
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Vương quốc Anh$0.011

LINE · Vương quốc Anh

Nhận một mã

$0.011

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số LINE theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho LINE, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo LINE bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Vương quốc Anh+4474,993$0.011
2Ba Lan+4823,589$0.011
3Israel+97221,355$0.011
4Montenegro+38274$0.011
5Pháp+339,256$0.023
6Hà Lan+311,152$0.023
7Uganda+25624,429$0.029
8Hoa Kỳ+169,514$0.034
9Argentina+5421,074$0.037
10Croatia+38525,280$0.037
11Comoros+269123$0.06354
12Belize+50173$0.06828
13Djibouti+25359$0.06828
14Guadeloupe+590176$0.06828
15Seychelles+248137$0.06828
16Bahamas+1166$0.07062
17Việt Nam+8426,577$0.072
18Indonesia+6227,082$0.073
19Philippines+6327,703$0.074
20Georgia+99520,206$0.076
21Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85318,804$0.091
22Congo - Kinshasa+243169$0.091
23Azerbaijan+99431,950$0.092
24Li-băng+961214$0.092
25Trung Quốc+86142$0.092
26Samoa+685239$0.0924
27Belarus+375139$0.094
28Canada+1254$0.106
29Thụy Điển+4696$0.117
30Bồ Đào Nha+35121,304$0.118
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Latvia+37119,923$0.121
32Ấn Độ+9134,100$0.127
33Kenya+25442,330$0.128
34Estonia+37226,956$0.14
35Zambia+26064$0.141
36Malaysia+6020,571$0.145
37Litva+37021,728$0.146
38Slovenia+38638,498$0.155
39Séc+42025,340$0.157
40Benin+22923,632$0.168
41Áo+4362,079$0.169
42Tây Ban Nha+3429,386$0.172
43Cameroon+23728,816$0.178
44Côte d’Ivoire+22521,881$0.179
45Ma-rốc+21222,553$0.181
46Uzbekistan+99837,050$0.186
47Romania+4020,762$0.189
48Đức+49121$0.197
49Brazil+5540,698$0.214
50Italy+3994,721$0.216
51Ecuador+59347,250$0.216
52Serbia+38142,775$0.224
53Đài Loan+88652$0.225
54Gambia+22036,450$0.227
55Sri Lanka+9446,600$0.231
56Hy Lạp+3023,829$0.232
57Eswatini+26841,600$0.235
58Cape Verde+23813,453$0.248
59Turkmenistan+99322,293$0.249
60Ai Cập+2039,400$0.251
61Slovakia+42148,400$0.252
62Réunion+26239,275$0.253
63Ireland+35335,250$0.256
64Togo+22824,625$0.258
65Yemen+96747$0.274
66Quần đảo Solomon+67771$0.29
67Guinea+22435,675$0.291
68Kyrgyzstan+99639,925$0.308
69Colombia+5725,576$0.346
70Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85245,736$0.35
71Mexico+5219,962$0.365
72Burkina Faso+22620,665$0.389
73Nigeria+23426,478$0.394
74Iraq+964236$0.472
75Lào+85629,700$0.544
76Suriname+59730,025$0.624
77Rwanda+25023,443$0.625
78Nicaragua+50533,225$0.625
79Puerto Rico+121,789$0.625
80Papua New Guinea+67519,011$0.625
81Guinea-Bissau+24511,714$0.625
82Bahrain+97329,725$0.626
83Peru+5132,325$0.627
84Haiti+50932,750$0.627
85Burundi+25749,500$0.627
86Kuwait+96532,975$0.628
87Mozambique+25843,575$0.628
88Honduras+50444,675$0.628
89Cộng hòa Dominica+142,900$0.628
90Jamaica+132,125$0.629
91Afghanistan+9341,550$0.629
92Jordan+96246,350$0.631
93Tajikistan+99245,475$0.632
94Liberia+23138,275$0.632
95Nepal+97731,400$0.634
96Botswana+26739,400$0.634
97Trinidad và Tobago+19,094$0.634
98Madagascar+26142,600$0.635
99Bangladesh+88044,575$0.637
100Mauritania+22219,109$0.637
101Guyana+59218,005$0.638
102St. Kitts và Nevis+186910,852$0.639
103Malawi+26531,475$0.64
104Armenia+37436,875$0.641
105Oman+96831,925$0.641
106Bosnia và Herzegovina+38740,975$0.643
107Paraguay+59549,300$0.644
108Barbados+124621,570$0.644
109Campuchia+85528,850$0.646
110Congo - Brazzaville+24331,625$0.647
111Guinea Xích Đạo+24029,875$0.648
112Moldova+37339,825$0.678
113Malta+356148$0.748
114Nam Phi+2720,718$0.807
115Mali+223167$0.912
116Kosovo+383121$0.916
117Na Uy+4799$0.924
118Maldives+96037,375$0.938
119Ghana+23321,359$0.943
120Úc+6142,606$0.946
121Mông Cổ+97639,550$1.007
122Timor-Leste+67037,875$1.012
123Guiana thuộc Pháp+592133$1.016
124Costa Rica+50623,222$1.018
125Lesotho+26643,525$1.018
126Uruguay+59839,200$1.019
127Bulgaria+35931,275$1.029
128Chad+23533,200$1.074
129Phần Lan+35843,300$1.269
130Venezuela+5835,275$1.281
131Albania+35531,050$1.313
132Bắc Macedonia+38916,154$1.322
133St. Vincent và Grenadines+178410,408$1.549
134Bolivia+59139,550$1.552
135Tanzania+25537,950$1.556
136Tunisia+21640,350$1.559
137Antigua và Barbuda+12689,213$1.559
138Guatemala+50249,800$1.561
139Gabon+24131,600$1.561
140Bhutan+97526,106$1.567
141Luxembourg+35212,673$1.568
142Ả Rập Xê-út+96635,125$1.569
143Aruba+297232$1.574
144Senegal+22137,775$1.578
145Pakistan+9240,350$1.58
146Algeria+21348,625$1.584
147Sierra Leone+23215,129$1.584
148Mauritius+23036,950$1.587
149St. Lucia+175813,659$1.589
150Namibia+26430,350$1.592
151Ethiopia+25149,700$1.594
152Angola+24449,550$1.598
153New Caledonia+6879,287$1.598
154Síp+35750,575$1.601
155Panama+50743,375$1.61
156Hungary+3639,700$1.652
157Hàn Quốc+8225,302$1.73
158El Salvador+50349,125$1.98
159Ukraina+38067$3.641
160Kazakhstan+765$4.299
161Chile+56239$5.585
162Bỉ+3215$5.734
163Đan Mạch+45222$9.459
164Gibraltar+35032$13.485
165Thổ Nhĩ Kỳ+9083$16.798
166Thụy Sĩ+41204$30.329
167New Zealand+64111$33.925
168Nhật Bản+8193$42.576
169Singapore+65172$71.762
170Thái Lan+66199$73.029

Cách nhận mã xác minh LINE

  1. 1

    Chọn LINE và quốc gia

    Chọn LINE và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của LINE và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh LINE

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã LINE, từ $0.011. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã LINE lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh LINE

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho LINE?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.011

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số LINE của Hoa Kỳ: $0.034

  • Nếu không nhận được mã LINE thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại LINE được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số LINE?

    LINE có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.011 ở Vương quốc Anh đến $73.029.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho LINE không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ LINE cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu