SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh Telegram: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Telegram trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Telegram rẻ nhất hiện tại là từ Li-băng với giá $0.092.

$0.092
giá thấp nhất
tại Li-băng
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Li-băng$0.092

Telegram · Li-băng

Nhận một mã

$0.092

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Telegram theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Telegram, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Telegram bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Li-băng+9611,194$0.092
2Colombia+57100,606$0.096
3Guiana thuộc Pháp+592182$0.117
4Timor-Leste+67070,870$0.134
5Honduras+504116,483$0.14
6Belize+50112$0.1482
7Bahamas+1148$0.156
8Samoa+685238$0.156
9Papua New Guinea+675113$0.1584
10St. Vincent và Grenadines+1784105$0.1632
11Turkmenistan+99383$0.165
12New Caledonia+68797$0.168
13Puerto Rico+1152$0.174
14Seychelles+248136$0.1785
15Comoros+26940$0.18
16Ethiopia+25192,540$0.188
17Réunion+262132$0.198
18Angola+244174,932$0.206
19St. Kitts và Nevis+1869238$0.21
20Gabon+24174,866$0.235
21Bhutan+975805$0.24
22Cameroon+237117,784$0.245
23Djibouti+253218$0.24708
24Senegal+22191,705$0.251
25Sierra Leone+23292,757$0.267
26Malawi+26591,037$0.279
27Guadeloupe+590155$0.2805
28Hungary+3673,835$0.282
29Ghana+23389,500$0.282
30Indonesia+62115,141$0.283
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Nigeria+234100,704$0.298
32Lào+85693,007$0.303
33Uganda+25672,352$0.306
34Montenegro+3822,058$0.309
35Togo+22874,112$0.314
36Antigua và Barbuda+1268130$0.318
37Mozambique+25810,202$0.324
38Guinea+22423,322$0.325
39Hy Lạp+3091,739$0.327
40Maldives+9604,922$0.328
41Canada+1117,782$0.329
42Kenya+25485,842$0.332
43Kuwait+96578,867$0.332
44Côte d’Ivoire+22588,798$0.335
45Burundi+25789,795$0.336
46Luxembourg+3521,074$0.344
47Tanzania+25590,162$0.364
48Tajikistan+992184$0.369
49Azerbaijan+99463,413$0.37
50Ma-rốc+21290,411$0.372
51Chad+23576,881$0.383
52Ecuador+59380,747$0.396
53Mexico+5248,640$0.40
54Hoa Kỳ+153,370$0.412
55Afghanistan+93125,003$0.412
56Estonia+372140,400$0.415
57Trung Quốc+8613$0.423
58Na Uy+4724,367$0.426
59Sri Lanka+9480,687$0.432
60Serbia+381125,534$0.437
61Quần đảo Solomon+677202$0.44
62Congo - Kinshasa+243180$0.462
63Belarus+375210$0.465
64Gambia+22075,647$0.473
65Séc+420143,322$0.475
66Bangladesh+880103,925$0.484
67Haiti+50974,135$0.49
68Benin+22968,307$0.492
69Slovakia+421172,062$0.495
70Zambia+26079,032$0.502
71Rwanda+25034,152$0.504
72Cape Verde+238962$0.504
73Việt Nam+8496,376$0.505
74Pakistan+92171,684$0.508
75Bắc Macedonia+38916,598$0.516
76Burkina Faso+22671,252$0.517
77Panama+50771,013$0.523
78Litva+370177,372$0.526
79Guatemala+502172,867$0.528
80Campuchia+85583,577$0.529
81Israel+97287,411$0.534
82Thái Lan+66102,179$0.579
83Mauritius+23020,424$0.585
84Brazil+55145,854$0.631
85Peru+51105,014$0.634
86Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+852101,126$0.641
87Ai Cập+2074,321$0.65
88Nicaragua+50567,657$0.687
89Oman+96812$0.691
90Jordan+96279,738$0.705
91Nepal+97786,342$0.706
92Liberia+23175,852$0.712
93Vương quốc Anh+44120,867$0.731
94Moldova+37326,006$0.766
95Paraguay+595159,981$0.824
96El Salvador+503118,127$0.836
97Botswana+26764,346$0.841
98Ấn Độ+91169,698$0.842
99Slovenia+38681,534$0.861
100Philippines+6384,769$0.877
101Yemen+96718,008$0.916
102Malaysia+60173,307$0.919
103Guinea Xích Đạo+24024,610$0.928
104Namibia+2649,928$0.932
105Mali+22318,158$0.934
106Uzbekistan+99816,148$0.938
107Jamaica+18,691$0.938
108Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+853219$0.939
109Aruba+2976,542$0.944
110Eswatini+26843$0.977
111Congo - Brazzaville+24317$0.986
112Madagascar+261149$0.989
113St. Lucia+1758210$0.991
114Suriname+5972,180$0.997
115Tunisia+216162,940$0.999
116Nam Phi+272,575$1.002
117Venezuela+58202$1.009
118Mauritania+22217,968$1.01
119Bolivia+59126,338$1.032
120Latvia+371171,736$1.034
121Albania+3551,888$1.11
122Uruguay+598177,821$1.124
123Lesotho+26614,181$1.124
124Bulgaria+35987,441$1.153
125Iraq+96496$1.23
126Phần Lan+358111,514$1.261
127Croatia+385305$1.278
128Guyana+59242,682$1.28
129Guinea-Bissau+24517,213$1.285
130Bahrain+9734,044$1.292
131Barbados+124626,634$1.317
132Bồ Đào Nha+351168,244$1.386
133Hà Lan+3186,823$1.391
134Argentina+5411,504$1.404
135Romania+4016,600$1.475
136Georgia+9958,138$1.498
137Ba Lan+4865,145$1.515
138Síp+35770,656$1.559
139Thụy Điển+4674,423$1.742
140Áo+43125,210$1.759
141Malta+356207$1.801
142Ireland+353177,064$1.823
143Đài Loan+88622,647$1.829
144Tây Ban Nha+3477,292$1.909
145Mông Cổ+97679,192$1.969
146Hàn Quốc+8229,095$2.13
147Pháp+3317,348$2.28
148Úc+61121,937$3.033
149Algeria+213108,256$3.268
150Đức+4911,638$3.292
151Italy+39143,498$3.749
152Costa Rica+506207$4.662
153Kosovo+383195$6.429
154Armenia+374103$6.491
155Chile+563,399$11.547
156Cộng hòa Dominica+120$11.582
157Bosnia và Herzegovina+38713,709$11.975
158Trinidad và Tobago+1227$20.241
159Đan Mạch+4512,369$33.291
160Kyrgyzstan+9961,491$34.001
161Ukraina+3804,641$34.846
162Nhật Bản+8111,659$37.071
163Gibraltar+350108$41.695
164New Zealand+642,534$45.711
165Kazakhstan+714,089$50.837
166Thổ Nhĩ Kỳ+9016,398$55.246
167Ả Rập Xê-út+96618,408$55.493
168Bỉ+32175$56.629
169Thụy Sĩ+41145$103.312
170Singapore+6515,408$159.325

Cách nhận mã xác minh Telegram

  1. 1

    Chọn Telegram và quốc gia

    Chọn Telegram và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Telegram và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Telegram

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Telegram, từ $0.092. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Telegram lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Telegram

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Telegram?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.092

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Telegram của Hoa Kỳ: $0.412

  • Nếu không nhận được mã Telegram thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Telegram được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Telegram?

    Telegram có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.092 ở Li-băng đến $159.325.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Telegram không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Telegram cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu