SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh WhatsApp: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh WhatsApp trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại WhatsApp rẻ nhất hiện tại là từ Timor-Leste với giá $0.104.

$0.104
giá thấp nhất
tại Timor-Leste
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Timor-Leste$0.104

WhatsApp · Timor-Leste

Nhận một mã

$0.104

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số WhatsApp theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho WhatsApp, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo WhatsApp bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Timor-Leste+67071,996$0.104
2El Salvador+503125,473$0.119
3Li-băng+961192$0.138
4Bahamas+193$0.15
5Liberia+23186,404$0.155
6Bhutan+97597,811$0.159
7Lào+85698,838$0.177
8Costa Rica+5064,070$0.189
9Trung Quốc+86238$0.189
10Cộng hòa Dominica+113,149$0.191
11Paraguay+595148,222$0.201
12Nicaragua+50572,795$0.204
13Congo - Brazzaville+24398,246$0.208
14Seychelles+248165$0.21
15Samoa+685207$0.21
16Ethiopia+251109,514$0.224
17Suriname+59755,633$0.226
18Albania+35522,926$0.227
19Guadeloupe+590103$0.227999
20Guatemala+502165,662$0.232
21Argentina+5488,841$0.235
22Hungary+3652,337$0.236
23Nepal+97787,638$0.239
24Lesotho+26668,580$0.239
25Djibouti+25365,375$0.24
26Comoros+269219$0.24
27Antigua và Barbuda+126815,605$0.241
28Haiti+509114,386$0.242
29Barbados+124638,417$0.244
30Guinea-Bissau+24544,768$0.248
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Eswatini+26838,482$0.252
32Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8531,482$0.253
33Malawi+265126,510$0.254
34Nigeria+23491,585$0.259
35Kenya+25493,858$0.266
36Belize+501229$0.27
37Uganda+25691,392$0.272
38Burkina Faso+22689,573$0.272
39Burundi+25792,867$0.274
40Bosnia và Herzegovina+38792,779$0.284
41Jordan+962223$0.289
42Rwanda+25043,482$0.291
43Jamaica+195,016$0.295
44Angola+24492,381$0.299
45Mozambique+25875,513$0.301
46Uruguay+598177,853$0.302
47Botswana+267128,967$0.306
48Guyana+5928,613$0.306
49Cape Verde+2385,550$0.316
50Campuchia+855149,471$0.317
51Oman+968200$0.318
52Cameroon+237158,579$0.318
53Mauritania+22289,343$0.32
54Ghana+23391,113$0.322
55Sierra Leone+23293,841$0.33
56Namibia+2645,255$0.332
57Ecuador+593166,789$0.336
58Benin+22985,881$0.351
59Papua New Guinea+675188$0.351
60Zambia+26084,923$0.353
61Azerbaijan+99412,791$0.356
62Gambia+22092,155$0.361
63Côte d’Ivoire+22589,477$0.364
64Panama+50790,380$0.365
65Colombia+57165,958$0.376
66Slovenia+386141,659$0.376
67Montenegro+3823,669$0.378
68Gabon+24185,113$0.388
69Senegal+22192,349$0.389
70Slovakia+42170,282$0.39
71Guiana thuộc Pháp+592111$0.39
72Réunion+2625,134$0.391
73Togo+22888,133$0.394
74St. Vincent và Grenadines+178441$0.396
75New Caledonia+687478$0.397
76Mauritius+2305,576$0.40
77Turkmenistan+993187$0.401
78Tajikistan+992121$0.424
79Nam Phi+27171,354$0.456
80Armenia+37483,972$0.493
81Canada+1119,746$0.495
82Hy Lạp+3094,285$0.50
83Na Uy+4732,030$0.501
84Quần đảo Solomon+67799$0.51
85Indonesia+62109,132$0.524
86Philippines+63102,785$0.532
87Việt Nam+8494,355$0.55
88Guinea+22417,854$0.557
89Honduras+50467,759$0.564
90Ma-rốc+21299,202$0.595
91Israel+972172,342$0.621
92Kuwait+96531,273$0.625
93St. Lucia+17584,666$0.652
94Vương quốc Anh+44105,237$0.659
95Maldives+96017,768$0.659
96Estonia+37291,974$0.668
97Yemen+96720,448$0.696
98Sri Lanka+9481,872$0.703
99Peru+5192,175$0.716
100Mông Cổ+97699,058$0.72
101Afghanistan+9369,537$0.725
102Hoa Kỳ+163,021$0.731
103Thái Lan+6684,109$0.749
104Moldova+373106,890$0.758
105Belarus+37517,428$0.822
106Litva+37058,117$0.831
107Mali+22311,789$0.84
108Bulgaria+359144,710$0.894
109Guinea Xích Đạo+2406,780$0.895
110Ai Cập+20113,143$0.914
111Malaysia+60170,578$0.915
112Bangladesh+880108,047$0.918
113Congo - Kinshasa+24336$0.928
114Uzbekistan+998225$0.93
115Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85294,337$0.936
116Ba Lan+4871,092$0.971
117Madagascar+26138$0.975
118Luxembourg+352118$0.992
119Venezuela+58138$0.994
120Algeria+21319,708$0.999
121Tunisia+216156$0.999
122Georgia+99510,434$1.012
123Hà Lan+31165,235$1.029
124Latvia+371139,839$1.183
125Brazil+55115,344$1.224
126Phần Lan+358122,371$1.369
127Serbia+38198,749$1.374
128Bồ Đào Nha+351122,261$1.379
129Pakistan+92120,313$1.414
130Síp+35717,166$1.519
131St. Kitts và Nevis+186910,149$1.559
132Aruba+2974,887$1.584
133Ấn Độ+91180,842$1.605
134Séc+42092,566$1.778
135Mexico+5253,170$1.827
136Iraq+964163$1.828
137Đài Loan+88627,088$1.845
138Thụy Điển+4674,117$1.862
139Puerto Rico+136,620$1.892
140Chad+23512,569$1.941
141Bahrain+9733,120$2.068
142Tây Ban Nha+3477,976$2.099
143Hàn Quốc+8228,721$2.36
144Áo+43175,267$2.547
145Pháp+3314,772$2.76
146Malta+356193$2.816
147Italy+3994,342$3.31
148Trinidad và Tobago+1183$3.883
149Úc+6180,505$4.292
150Đức+499,984$4.594
151Ireland+35397,774$5.143
152Bolivia+59111,859$7.318
153Kosovo+383140$11.181
154Chile+5620,028$11.302
155Tanzania+25512,829$11.47
156Ukraina+38012,159$22.683
157Romania+4019,508$29.386
158Bắc Macedonia+3891,613$39.992
159Kyrgyzstan+996192$40.064
160Đan Mạch+4519,778$40.865
161Nhật Bản+8112,349$42.974
162Kazakhstan+717,238$45.925
163Croatia+38514,429$48.677
164Ả Rập Xê-út+96615,108$56.302
165New Zealand+6412,439$81.449
166Gibraltar+350239$88.341
167Thổ Nhĩ Kỳ+9015,048$95.57
168Bỉ+32120$126.399
169Thụy Sĩ+4171$199.273
170Singapore+6515,448$477.661

Cách nhận mã xác minh WhatsApp

  1. 1

    Chọn WhatsApp và quốc gia

    Chọn WhatsApp và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của WhatsApp và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh WhatsApp

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã WhatsApp, từ $0.104. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã WhatsApp lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh WhatsApp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho WhatsApp?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.104

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số WhatsApp của Hoa Kỳ: $0.731

  • Nếu không nhận được mã WhatsApp thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại WhatsApp được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số WhatsApp?

    WhatsApp có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.104 ở Timor-Leste đến $477.661.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho WhatsApp không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ WhatsApp cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu