SNSVirtual
Nhắn tin

Số xác minh Viber: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Viber trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Viber rẻ nhất hiện tại là từ Canada với giá $0.008.

$0.008
giá thấp nhất
tại Canada
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Canada$0.008

Viber · Canada

Nhận một mã

$0.008

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Viber theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Viber, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Viber bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Canada+1181,296$0.008
2Samoa+68580$0.015899
3Vương quốc Anh+44176,960$0.019
4Kenya+25486,898$0.034
5Pháp+3348,335$0.035
6Hoa Kỳ+118,056$0.037
7Indonesia+6299,849$0.038
8Belize+50184$0.04542
9Hà Lan+31105,230$0.047
10Guadeloupe+590205$0.0486
11Oman+968100$0.049139
12Bahamas+1177$0.0495
13Comoros+26921$0.050219
14Mexico+5288,322$0.053
15Argentina+5491,761$0.055
16Guinea Xích Đạo+24070,753$0.059
17Seychelles+248182$0.06
18Djibouti+253177$0.0675
19Nicaragua+50559,744$0.07
20Ai Cập+20150,654$0.072
21Colombia+57170,969$0.073
22Lào+85680,695$0.073
23Malaysia+60106,995$0.082
24Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85290,253$0.082
25Ma-rốc+212111,989$0.083
26Nam Phi+2761,632$0.083
27Campuchia+855126,660$0.084
28Latvia+371175,757$0.093
29Ghana+23393,688$0.093
30Ba Lan+4870,768$0.094
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Gambia+22096,877$0.094
32Estonia+372159,214$0.096
33Philippines+63141,799$0.098
34Sierra Leone+23281,186$0.103
35Timor-Leste+67024,752$0.103
36Puerto Rico+1115$0.10506
37Séc+42011,059$0.112
38Ấn Độ+9193,232$0.114
39Armenia+37474,221$0.114
40Thụy Điển+4618,633$0.117
41Tây Ban Nha+3491,130$0.118
42Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85331,301$0.118
43Guinea+22479,971$0.118
44Jordan+96270,904$0.119
45Algeria+21388$0.119
46Đài Loan+88673,781$0.12
47Albania+35527,063$0.121
48Peru+5192,553$0.122
49Honduras+50488,933$0.124
50Bolivia+59187,404$0.125
51Thái Lan+66113,946$0.126
52Nigeria+23494,723$0.127
53Việt Nam+84177,096$0.13
54Eswatini+26853,800$0.131
55Côte d’Ivoire+22587,359$0.132
56Madagascar+26138,118$0.136
57Venezuela+5892,163$0.14
58Paraguay+59575,063$0.14
59Cộng hòa Dominica+174,652$0.14
60Congo - Brazzaville+24385,580$0.14
61Bangladesh+88041,420$0.142
62Montenegro+38218,702$0.144
63Tanzania+25597,194$0.146
64Uganda+25689,681$0.147
65Mozambique+25843,635$0.148
66Hungary+36105,903$0.149
67Sri Lanka+9495,217$0.149
68Pakistan+9287,372$0.152
69Brazil+55149,700$0.153
70Mauritius+23047,621$0.155
71Namibia+26451,706$0.156
72Quần đảo Solomon+677116$0.16
73Cameroon+237113,118$0.167
74Afghanistan+9372,118$0.167
75Georgia+9959,493$0.168
76Guatemala+50236,425$0.168
77Uzbekistan+99812,249$0.184
78Hy Lạp+3076,295$0.185
79Li-băng+961373$0.185
80Zambia+26089,419$0.187
81Uruguay+59862,538$0.187
82Panama+50788,266$0.188
83Papua New Guinea+67533,138$0.188
84Bắc Macedonia+38984,467$0.193
85New Caledonia+68731,465$0.193
86Turkmenistan+99338,725$0.197
87Ethiopia+251172,818$0.202
88Mauritania+22286,814$0.203
89Togo+22887,536$0.207
90Jamaica+129,410$0.214
91Haiti+50993,185$0.216
92Lesotho+266115,973$0.216
93Tunisia+21626,713$0.218
94Croatia+38516$0.219
95Ireland+35381,045$0.224
96Congo - Kinshasa+243110$0.229
97Trung Quốc+8683$0.231
98Azerbaijan+99482,498$0.232
99Tajikistan+99250,800$0.241
100Serbia+38174,706$0.243
101Na Uy+47128,952$0.251
102Liberia+23189,192$0.259
103Costa Rica+50641,706$0.26
104Cape Verde+23837,487$0.262
105Senegal+221108,819$0.264
106Đức+497,936$0.268
107Phần Lan+358105,210$0.269
108Moldova+37345,048$0.274
109El Salvador+503103,823$0.285
110Angola+24476,686$0.289
111Síp+35775,547$0.298
112Litva+37076,942$0.312
113Romania+4035,607$0.313
114Slovenia+386162,942$0.315
115Israel+972160,727$0.317
116Áo+43106,135$0.343
117Burundi+25782,312$0.347
118St. Lucia+175841,780$0.352
119Yemen+96716,418$0.366
120Italy+39123,298$0.367
121Belarus+37512,269$0.367
122Mali+22312,119$0.373
123Gabon+24192,360$0.373
124Maldives+96047,743$0.381
125Malawi+26587,771$0.385
126Slovakia+421136,612$0.388
127Botswana+26767,712$0.391
128Benin+22983,637$0.396
129Bahrain+97350,899$0.398
130Réunion+26248,992$0.40
131Barbados+124656,697$0.402
132Ecuador+59374,900$0.419
133Guyana+59241,341$0.435
134Luxembourg+352127,273$0.44
135Suriname+59757,290$0.451
136Aruba+2971,923$0.456
137Kosovo+383212$0.457
138Ả Rập Xê-út+96661,152$0.503
139Nepal+97785,865$0.524
140Malta+356153$0.562
141Chad+23592,494$0.57
142Antigua và Barbuda+12686,802$0.615
143Guiana thuộc Pháp+59254$0.628
144Bhutan+97561,312$0.631
145Bosnia và Herzegovina+38732,929$0.643
146St. Vincent và Grenadines+178430,100$0.653
147Bồ Đào Nha+351118,721$0.664
148Rwanda+25044,517$0.682
149Guinea-Bissau+24528,014$0.683
150Kyrgyzstan+99619,388$0.688
151Kazakhstan+715,258$0.689
152Bulgaria+35971,027$0.69
153St. Kitts và Nevis+186931,588$0.722
154Chile+5618,898$0.933
155Kuwait+96583$0.99
156Mông Cổ+97620,128$1.00
157Hàn Quốc+8220,983$1.46
158Úc+6197,345$1.518
159Gibraltar+350112$1.686
160Ukraina+38015,598$1.855
161Thổ Nhĩ Kỳ+9012,309$1.87
162Trinidad và Tobago+1215$1.891
163Burkina Faso+22677,919$2.207
164Iraq+96435$2.403
165Bỉ+32185$2.818
166Đan Mạch+4519,918$3.595
167New Zealand+6414,969$4.628
168Nhật Bản+8117,008$5.544
169Thụy Sĩ+4113,179$8.337
170Singapore+6514,099$9.125

Cách nhận mã xác minh Viber

  1. 1

    Chọn Viber và quốc gia

    Chọn Viber và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Viber và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Viber

Với ứng dụng nhắn tin, số điện thoại chính là tài khoản, nên thường bị yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản dùng lâu dài, số thuê giúp bạn giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Viber, từ $0.008. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Viber lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Viber

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Viber?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.008

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Viber của Hoa Kỳ: $0.037

  • Nếu không nhận được mã Viber thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Viber được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Viber?

    Viber có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.008 ở Canada đến $9.125.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Viber không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Viber cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu