SNSVirtual
Mua sắm và di chuyển

Số xác minh Uber: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Uber trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Uber rẻ nhất hiện tại là từ Bồ Đào Nha với giá $0.011.

$0.011
giá thấp nhất
tại Bồ Đào Nha
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Bồ Đào Nha$0.011

Uber · Bồ Đào Nha

Nhận một mã

$0.011

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Uber theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Uber, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Uber bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Bồ Đào Nha+351122,880$0.011
2Vương quốc Anh+44107,862$0.023
3Indonesia+62108,967$0.035
4Kenya+25491,402$0.059
5Peru+51121,862$0.059
6Philippines+6392,999$0.062
7Ba Lan+48179,943$0.07
8Hà Lan+3187,228$0.072
9Việt Nam+8477,749$0.072
10Lào+85678,048$0.073
11Colombia+5783,669$0.076
12Comoros+269147$0.07944
13Belize+501175$0.08298
14Guadeloupe+59014$0.08478
15Armenia+37486,778$0.085
16Djibouti+253142$0.085499
17Seychelles+248169$0.085499
18Ma-rốc+212100,234$0.088
19Ghana+233134,586$0.092
20Bahamas+139$0.0921
21Li-băng+961418$0.093
22Campuchia+855173,856$0.095
23Bulgaria+35985,330$0.099
24Mexico+5296,414$0.106
25Argentina+5478,352$0.11
26Israel+972115,236$0.118
27Canada+1126,021$0.121
28Montenegro+38223,150$0.122
29Eswatini+26848,652$0.125
30Hoa Kỳ+174,463$0.131
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Ai Cập+2092,247$0.132
32Ấn Độ+9191,613$0.132
33Madagascar+26145,287$0.134
34Timor-Leste+67037,728$0.135
35Romania+4031,579$0.137
36Latvia+371139,363$0.14
37Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85336,571$0.141
38Algeria+213103,131$0.142
39Paraguay+595171,681$0.143
40Croatia+38530,190$0.147
41Brazil+55162,160$0.15
42Bangladesh+880120,038$0.152
43Sri Lanka+9468,715$0.155
44Tajikistan+99233,825$0.156
45Cộng hòa Dominica+180,398$0.157
46Kyrgyzstan+99657,223$0.162
47Nigeria+23490,311$0.163
48Guatemala+50249,566$0.163
49Malaysia+60102,516$0.165
50Pakistan+92124,893$0.166
51Thái Lan+6685,050$0.169
52Slovenia+386103,377$0.17
53Samoa+68542$0.17
54Mông Cổ+97695,678$0.172
55Benin+22944,534$0.172
56Sierra Leone+23243,489$0.172
57Na Uy+4787,740$0.173
58Hy Lạp+3087,094$0.176
59Uganda+25657,530$0.178
60Thụy Điển+4692,208$0.181
61St. Lucia+175846,902$0.182
62Georgia+99542,455$0.183
63Uzbekistan+99843,469$0.183
64Trung Quốc+86174$0.184
65Côte d’Ivoire+22563,718$0.185
66Quần đảo Solomon+677103$0.19
67Liberia+231107,180$0.197
68Congo - Brazzaville+24346,763$0.204
69Haiti+50990,851$0.205
70Azerbaijan+994111,953$0.209
71Tanzania+25595,570$0.21
72Zambia+260111,562$0.21
73Mauritania+22277,851$0.21
74Bolivia+591139,876$0.214
75Nicaragua+50556,747$0.22
76Burkina Faso+22668,837$0.221
77Albania+35545,455$0.222
78Séc+42036,824$0.223
79Guinea Xích Đạo+24050,370$0.223
80Đức+498,040$0.225
81Estonia+37293,563$0.232
82Cape Verde+23838,391$0.233
83Costa Rica+50637,190$0.234
84Gambia+22079,141$0.234
85Moldova+37388,898$0.235
86Tunisia+216107,555$0.235
87Cameroon+237104,252$0.235
88Phần Lan+358110,839$0.239
89Oman+96843,575$0.239
90Papua New Guinea+67534,939$0.239
91Mauritius+23051,153$0.241
92Gabon+24182,987$0.242
93Áo+43110,827$0.243
94Síp+35779,510$0.244
95Litva+37074,046$0.246
96Serbia+38175,819$0.248
97Turkmenistan+99317,569$0.248
98Slovakia+421103,982$0.252
99Ireland+353108,467$0.254
100Réunion+26253,601$0.254
101Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85295,640$0.255
102Malawi+26582,763$0.259
103Italy+39129,191$0.261
104Ethiopia+251111,128$0.263
105Antigua và Barbuda+12684,024$0.264
106Pháp+3343,791$0.269
107Ecuador+59385,215$0.269
108Maldives+96036,723$0.27
109Panama+50782,691$0.273
110Senegal+221133,471$0.275
111Jamaica+1114,477$0.289
112Uruguay+59843,993$0.313
113Guinea+22447,505$0.314
114Guiana thuộc Pháp+592165$0.315
115Honduras+50492,560$0.321
116Chad+23586,159$0.321
117Aruba+29713,314$0.323
118Bhutan+97542,402$0.324
119Tây Ban Nha+3496,891$0.348
120New Caledonia+68728,578$0.35
121St. Vincent và Grenadines+178449,100$0.351
122Mozambique+25842,271$0.358
123Burundi+25784,250$0.388
124Venezuela+58103,395$0.411
125Angola+24499,416$0.412
126Kuwait+96554,193$0.419
127Bahrain+97348,693$0.431
128Lesotho+26642,566$0.439
129Barbados+124646,796$0.442
130Ả Rập Xê-út+96651,799$0.457
131Belarus+37515,208$0.459
132Congo - Kinshasa+243236$0.471
133El Salvador+50368,689$0.472
134Nam Phi+2777,737$0.475
135Namibia+26440,749$0.48
136Botswana+26740,822$0.481
137Guyana+59244,724$0.485
138Ukraina+38011,659$0.501
139Togo+22849,295$0.523
140Nepal+97798,977$0.543
141Jordan+96281,243$0.546
142Afghanistan+9396,394$0.577
143Suriname+59747,556$0.583
144Iraq+964171$0.599
145Guinea-Bissau+24530,341$0.742
146Rwanda+25052,310$0.743
147Puerto Rico+140,856$0.758
148Trinidad và Tobago+146,748$0.758
149Hungary+36112,079$0.763
150Bắc Macedonia+38978,373$0.797
151St. Kitts và Nevis+186934,274$0.842
152Úc+61112,419$0.912
153Luxembourg+35299,091$0.927
154Bosnia và Herzegovina+38783,393$0.933
155Mali+22313,329$0.941
156Yemen+96719,168$0.944
157Đài Loan+88677,899$1.315
158Kosovo+38321$1.38
159Bỉ+3212$1.41
160Malta+35683$1.42
161Hàn Quốc+8220,489$1.52
162Kazakhstan+711,639$1.655
163Gibraltar+35099$1.678
164Chile+5619,518$1.839
165Đan Mạch+4519,178$2.533
166New Zealand+642,328$2.768
167Thụy Sĩ+415,924$3.336
168Thổ Nhĩ Kỳ+9014,919$3.778
169Nhật Bản+8119,108$4.576
170Singapore+6514,399$7.581

Cách nhận mã xác minh Uber

  1. 1

    Chọn Uber và quốc gia

    Chọn Uber và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Uber và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Uber

Ứng dụng mua sắm, giao hàng và gọi xe thường yêu cầu số của nước sở tại. Chọn số của quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Uber, từ $0.011. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Uber lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Uber

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Uber?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.011

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Uber của Hoa Kỳ: $0.131

  • Nếu không nhận được mã Uber thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Uber được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Uber?

    Uber có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.011 ở Bồ Đào Nha đến $7.581.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Uber không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Uber cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu