SNSVirtual
Mua sắm và di chuyển

Số xác minh Alibaba.com: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Alibaba.com trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Alibaba.com rẻ nhất hiện tại là từ Ba Lan với giá $0.01.

$0.01
giá thấp nhất
tại Ba Lan
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Ba Lan$0.01

Alibaba.com · Ba Lan

Nhận một mã

$0.01

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Alibaba.com theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Alibaba.com, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Alibaba.com bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Ba Lan+4844,617$0.01
2Samoa+685229$0.022319
3Hoa Kỳ+171,800$0.029
4Israel+972103,731$0.035
5Vương quốc Anh+44104,929$0.046
6Hà Lan+3199,045$0.064
7Séc+42090,976$0.07
8Indonesia+6293,673$0.07
9Pháp+3313,206$0.072
10Kenya+25483,222$0.082
11Việt Nam+846,903$0.084
12Philippines+6375,316$0.088
13Georgia+99582,752$0.089
14Ấn Độ+9192,758$0.089
15Canada+199,967$0.094
16Belize+501133$0.1035
17Mozambique+25840,398$0.104
18Campuchia+85575,765$0.109
19Argentina+5479,574$0.113
20Colombia+5795,303$0.119
21Bahamas+1226$0.12
22Quần đảo Solomon+677172$0.12
23Tây Ban Nha+3447,821$0.126
24Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85292,777$0.13
25Guadeloupe+59083$0.13
26Comoros+269105$0.13
27Thái Lan+6682,758$0.139
28Seychelles+248238$0.14
29Li-băng+961178$0.141
30Djibouti+253100$0.144
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Litva+37021,046$0.149
32Nam Phi+2745,818$0.151
33Benin+22962,915$0.151
34Malawi+26585,804$0.151
35Slovenia+38663,565$0.154
36Đức+4912,245$0.155
37Brazil+55124,237$0.159
38Mexico+5287,405$0.164
39Estonia+37287,770$0.166
40Hy Lạp+3077,634$0.167
41Na Uy+4791,173$0.168
42Lào+85692,454$0.169
43Latvia+37170,305$0.172
44Nigeria+23486,226$0.174
45Bồ Đào Nha+35182,314$0.179
46Croatia+38521,596$0.179
47Malaysia+6094,256$0.18
48Thụy Điển+4620,349$0.182
49Bulgaria+35979,851$0.182
50Belarus+375164$0.182
51Congo - Kinshasa+243194$0.183
52Ai Cập+2078,259$0.184
53Kosovo+38390$0.184
54Azerbaijan+99493,681$0.186
55Armenia+37495,916$0.186
56Uzbekistan+99861,633$0.186
57Congo - Brazzaville+24331,886$0.186
58Côte d’Ivoire+22555,273$0.187
59Trung Quốc+86132$0.187
60Haiti+50979,955$0.188
61Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+853836$0.189
62Bangladesh+88067,665$0.195
63Madagascar+26118,867$0.195
64Montenegro+382413$0.196
65Albania+35510,045$0.197
66Moldova+37371,763$0.199
67St. Lucia+17581,672$0.20
68Eswatini+26810,209$0.202
69Algeria+21398,273$0.204
70Cameroon+23793,638$0.208
71Ma-rốc+21288,418$0.209
72Kuwait+96530,431$0.212
73Bahrain+97316,389$0.212
74Pakistan+9296,672$0.215
75Zambia+26086,919$0.215
76Peru+5179,384$0.219
77Guatemala+50221,515$0.22
78Gabon+24193,156$0.221
79Phần Lan+35888,622$0.222
80Honduras+50489,660$0.222
81Burundi+25790,165$0.225
82Iraq+964240$0.228
83Lesotho+26612,681$0.228
84Italy+39121,067$0.23
85Guinea+22418,518$0.23
86Tunisia+21644,070$0.231
87Bolivia+59189,877$0.231
88Sri Lanka+9448,268$0.234
89Senegal+22198,840$0.239
90Úc+6138,987$0.241
91Áo+43100,181$0.242
92Tanzania+25593,563$0.242
93Afghanistan+9376,118$0.245
94Panama+50764,444$0.247
95Cape Verde+2388,813$0.25
96Ethiopia+25188,376$0.254
97Namibia+264887$0.254
98Sierra Leone+23273,335$0.255
99Nepal+97771,443$0.257
100Costa Rica+5069,586$0.258
101Luxembourg+3524,067$0.259
102Togo+22864,307$0.263
103Barbados+124613,358$0.264
104Jamaica+177,515$0.265
105Mauritania+22292,976$0.267
106Romania+4069,311$0.268
107Nicaragua+50510,075$0.268
108Serbia+38170,113$0.272
109Síp+35785,621$0.273
110Venezuela+5876,678$0.274
111Botswana+26718,572$0.277
112Uganda+25686,371$0.283
113Ireland+35392,708$0.293
114Slovakia+42189,602$0.293
115Mông Cổ+97696,500$0.304
116Paraguay+59585,551$0.304
117Gambia+22086,911$0.304
118Suriname+59711,701$0.304
119El Salvador+50391,944$0.305
120Ghana+23388,028$0.307
121Guyana+59214,475$0.311
122Liberia+23184,031$0.311
123Maldives+96010,836$0.311
124Jordan+96263,979$0.312
125Mauritius+23014,570$0.312
126Guinea Xích Đạo+24021,726$0.315
127Tajikistan+99243,175$0.328
128Rwanda+25011,290$0.328
129Ecuador+59375,535$0.328
130Ả Rập Xê-út+96641,754$0.329
131Kyrgyzstan+99663,160$0.329
132Timor-Leste+67042,279$0.329
133Guinea-Bissau+24517,737$0.33
134Turkmenistan+9933,699$0.33
135Puerto Rico+110,994$0.333
136Cộng hòa Dominica+19,219$0.334
137Trinidad và Tobago+17,262$0.334
138Guiana thuộc Pháp+592234$0.334
139St. Vincent và Grenadines+178410,899$0.334
140Angola+24466,314$0.335
141Papua New Guinea+67514,878$0.335
142Đài Loan+88651,553$0.336
143New Caledonia+68717,420$0.336
144Hungary+3674,021$0.337
145Bắc Macedonia+38928,131$0.337
146Uruguay+5983,447$0.337
147Aruba+2974,432$0.337
148Bhutan+97516,057$0.337
149St. Kitts và Nevis+186910,389$0.337
150Bosnia và Herzegovina+38766,113$0.338
151Oman+96838,400$0.338
152Chad+23566,884$0.338
153Burkina Faso+22645,524$0.339
154Réunion+2629,862$0.339
155Antigua và Barbuda+12682,468$0.34
156Malta+35641$0.375
157Bỉ+3289,223$0.878
158Yemen+967169$0.911
159Mali+22318,548$0.916
160Kazakhstan+717,038$0.979
161Hàn Quốc+8224,773$1.26
162Chile+561,181$1.733
163Ukraina+38011,619$2.089
164Thổ Nhĩ Kỳ+9015,318$3.616
165Đan Mạch+452,550$4.57
166Gibraltar+350168$11.264
167New Zealand+641,770$16.625
168Nhật Bản+81135$22.177
169Thụy Sĩ+41961$30.352
170Singapore+65223$44.676

Cách nhận mã xác minh Alibaba.com

  1. 1

    Chọn Alibaba.com và quốc gia

    Chọn Alibaba.com và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Alibaba.com và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Alibaba.com

Ứng dụng mua sắm, giao hàng và gọi xe thường yêu cầu số của nước sở tại. Chọn số của quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Alibaba.com, từ $0.01. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Alibaba.com lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Alibaba.com

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Alibaba.com?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.01

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Alibaba.com của Hoa Kỳ: $0.029

  • Nếu không nhận được mã Alibaba.com thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Alibaba.com được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Alibaba.com?

    Alibaba.com có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.01 ở Ba Lan đến $44.676.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Alibaba.com không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Alibaba.com cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Thêm ứng dụng trong Mua sắm và di chuyển

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu