SNSVirtual
Mua sắm và di chuyển

Số xác minh AliExpress: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh AliExpress trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại AliExpress rẻ nhất hiện tại là từ Italy với giá $0.021.

$0.021
giá thấp nhất
tại Italy
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Italy$0.021

AliExpress · Italy

Nhận một mã

$0.021

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số AliExpress theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho AliExpress, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo AliExpress bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Italy+39103,487$0.021
2Argentina+54126,393$0.021
3Ba Lan+4836,133$0.022
4Bồ Đào Nha+3518,472$0.022
5Israel+97280,095$0.022
6Brazil+55156,703$0.022
7Colombia+578,697$0.022
8Pakistan+9216,178$0.022
9Vương quốc Anh+44107,574$0.023
10Áo+4367,613$0.033
11Kenya+25435,196$0.034
12Hoa Kỳ+173,206$0.041
13Benin+2297,333$0.051
14Hà Lan+3111,450$0.055
15Ma-rốc+21263,325$0.064
16Peru+5125,076$0.064
17Pháp+331,548$0.068
18Indonesia+6272,006$0.075
19Guatemala+5028,841$0.078
20Ai Cập+205,881$0.079
21Malaysia+6085,206$0.079
22Thái Lan+6612,278$0.079
23Mexico+5216,773$0.079
24Azerbaijan+99422,650$0.079
25Mozambique+2584,882$0.079
26Tanzania+25513,245$0.08
27Ethiopia+25144,294$0.081
28Gabon+2414,059$0.082
29Philippines+6344,232$0.084
30Honduras+50410,568$0.088
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Bahamas+1159$0.09
32Guadeloupe+59083$0.09
33Seychelles+248212$0.09
34Canada+177,448$0.10
35Quần đảo Solomon+677146$0.10
36Samoa+68534$0.10
37Thụy Điển+466,815$0.101
38Nam Phi+2712,476$0.104
39Campuchia+8555,814$0.104
40Cameroon+23714,481$0.104
41Panama+5077,796$0.104
42Sierra Leone+2325,783$0.104
43Georgia+9955,553$0.105
44Guinea+2241,758$0.105
45Namibia+264681$0.105
46Paraguay+5957,357$0.105
47Gambia+22012,440$0.105
48Guinea Xích Đạo+24014,802$0.105
49St. Lucia+17582,489$0.105
50Mauritania+2229,520$0.105
51Việt Nam+846,299$0.106
52Luxembourg+3525,543$0.106
53Bangladesh+88059,922$0.106
54Nepal+9772,578$0.106
55Costa Rica+5061,867$0.106
56Nicaragua+50510,537$0.106
57Congo - Brazzaville+2431,311$0.106
58Cape Verde+2382,054$0.106
59Liberia+2315,602$0.106
60Mauritius+2302,383$0.106
61Maldives+9602,444$0.106
62Eswatini+2682,094$0.106
63Đài Loan+8868,748$0.107
64Kuwait+9656,395$0.107
65Jordan+9622,181$0.107
66Algeria+21351,264$0.107
67Jamaica+14,815$0.107
68Guyana+5923,897$0.107
69Montenegro+382327$0.107
70Ấn Độ+9117,858$0.108
71Albania+3553,758$0.108
72Bahrain+9732,061$0.108
73Tunisia+21637,321$0.108
74Venezuela+587,551$0.108
75Bolivia+59168,817$0.108
76Suriname+5972,544$0.108
77Timor-Leste+67018,298$0.108
78Hy Lạp+3024,534$0.11
79Belize+501155$0.11
80Comoros+269221$0.11
81Haiti+5092,707$0.118
82Tây Ban Nha+349,067$0.126
83Bulgaria+35920,747$0.128
84Sri Lanka+946,955$0.128
85Madagascar+2614,490$0.131
86Moldova+37349,480$0.134
87Barbados+12469,681$0.134
88Li-băng+961238$0.137
89Djibouti+253122$0.14
90Senegal+2215,500$0.141
91Burundi+2579,470$0.141
92Latvia+37110,447$0.143
93Armenia+3746,325$0.143
94Litva+3707,803$0.147
95Đức+498,752$0.157
96Phần Lan+3586,544$0.162
97Botswana+2674,237$0.163
98Ecuador+59350,383$0.163
99Nigeria+23424,704$0.165
100Malawi+26518,329$0.166
101El Salvador+503894$0.169
102Lào+85624,862$0.17
103Lesotho+2667,218$0.172
104Slovenia+38663,960$0.176
105Estonia+37223,890$0.181
106Côte d’Ivoire+22538,962$0.184
107Hungary+3614,939$0.185
108Síp+35726,704$0.187
109Uzbekistan+99862,791$0.187
110Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8536,299$0.187
111Cộng hòa Dominica+15,237$0.187
112Aruba+297462$0.187
113New Caledonia+6871,913$0.187
114St. Vincent và Grenadines+178437,950$0.187
115Séc+42041,717$0.188
116Slovakia+4217,445$0.188
117Bosnia và Herzegovina+38716,558$0.188
118Chad+2353,870$0.188
119Ireland+35333,175$0.189
120Oman+96843,150$0.189
121Togo+22825,067$0.189
122Burkina Faso+22625,889$0.189
123Afghanistan+9342,574$0.189
124Antigua và Barbuda+1268732$0.189
125Réunion+2622,034$0.189
126Ả Rập Xê-út+96664,824$0.19
127Croatia+38528,555$0.19
128Kyrgyzstan+99633,675$0.19
129Trinidad và Tobago+11,735$0.19
130Serbia+38140,300$0.191
131Uganda+25637,832$0.191
132Bhutan+9756,228$0.191
133Guinea-Bissau+2452,829$0.191
134Tajikistan+99235,375$0.192
135Angola+24411,824$0.192
136Romania+4030,881$0.193
137Bắc Macedonia+38932,052$0.193
138Uruguay+5987,280$0.193
139Puerto Rico+12,333$0.193
140Guiana thuộc Pháp+59256$0.193
141St. Kitts và Nevis+18691,323$0.193
142Turkmenistan+993103$0.193
143Ghana+23330,240$0.194
144Rwanda+2508,243$0.194
145Papua New Guinea+6753,465$0.194
146Na Uy+471,523$0.196
147Zambia+2606,742$0.216
148Úc+6138,097$0.235
149Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85231,529$0.236
150Belarus+37519,358$0.457
151Trung Quốc+86154$0.459
152Congo - Kinshasa+243127$0.465
153Iraq+964156$0.599
154Chile+5657$0.916
155Mali+223176$0.917
156Yemen+967186$0.923
157Mông Cổ+97679$0.976
158Hàn Quốc+8224,164$1.20
159Malta+35617$2.141
160Ukraina+38013,299$2.322
161Đan Mạch+4556$2.834
162Kazakhstan+777$3.605
163Kosovo+383187$4.70
164New Zealand+6453$5.613
165Gibraltar+350130$5.678
166Nhật Bản+81229$7.328
167Thổ Nhĩ Kỳ+901,877$8.321
168Bỉ+32132$9.274
169Singapore+6518$18.551
170Thụy Sĩ+4122$27.696

Cách nhận mã xác minh AliExpress

  1. 1

    Chọn AliExpress và quốc gia

    Chọn AliExpress và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của AliExpress và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh AliExpress

Ứng dụng mua sắm, giao hàng và gọi xe thường yêu cầu số của nước sở tại. Chọn số của quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã AliExpress, từ $0.021. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã AliExpress lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh AliExpress

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho AliExpress?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.021

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số AliExpress của Hoa Kỳ: $0.041

  • Nếu không nhận được mã AliExpress thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại AliExpress được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số AliExpress?

    AliExpress có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.021 ở Italy đến $27.696.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho AliExpress không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ AliExpress cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Thêm ứng dụng trong Mua sắm và di chuyển

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu