SNSVirtual
Trò chơi và giải trí

Số xác minh Netflix: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Netflix trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Netflix rẻ nhất hiện tại là từ Hà Lan với giá $0.023.

$0.023
giá thấp nhất
tại Hà Lan
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Hà Lan$0.023

Netflix · Hà Lan

Nhận một mã

$0.023

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Netflix theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Netflix, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Netflix bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Hà Lan+3191,032$0.023
2Comoros+269109$0.029039
3Vương quốc Anh+44110,928$0.036
4Indonesia+62106,048$0.041
5Belize+50143$0.045
6Djibouti+253239$0.045
7Guadeloupe+59082$0.045
8Seychelles+248211$0.045
9Samoa+685151$0.045
10Argentina+5483,783$0.046
11Canada+1130,129$0.047
12Việt Nam+8475,649$0.047
13Bahamas+147$0.047819
14Ba Lan+4880,598$0.058
15Bồ Đào Nha+351106,485$0.07
16Campuchia+85585,711$0.07
17Lào+856113,142$0.073
18Bangladesh+88066,508$0.074
19Philippines+63109,778$0.075
20Pháp+3336,995$0.082
21Latvia+37186,523$0.093
22Colombia+57106,584$0.11
23Georgia+99541,771$0.112
24Kenya+25476,421$0.118
25Quần đảo Solomon+677145$0.12
26Bulgaria+35971,934$0.125
27Malaysia+60102,517$0.13
28Peru+51112,329$0.13
29Honduras+50482,599$0.135
30Na Uy+4785,375$0.136
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Slovenia+386100,950$0.136
32Tây Ban Nha+3488,863$0.139
33Ma-rốc+21285,329$0.142
34Estonia+37272,719$0.143
35Israel+97292,794$0.144
36Đài Loan+88678,252$0.144
37Litva+37064,887$0.148
38Séc+42011,891$0.151
39Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85290,295$0.152
40Gabon+24196,463$0.153
41Malawi+26589,822$0.156
42Ấn Độ+9183,453$0.167
43Áo+43120,607$0.169
44Benin+22940,306$0.173
45Ethiopia+251116,075$0.174
46Hoa Kỳ+170,464$0.175
47Thái Lan+6696,369$0.177
48Tanzania+25587,829$0.177
49Mexico+5269,161$0.178
50Armenia+37482,409$0.178
51Croatia+38519,899$0.181
52Brazil+55167,924$0.182
53Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85340,528$0.183
54Côte d’Ivoire+22549,640$0.185
55Cameroon+237101,240$0.185
56Ireland+35395,999$0.186
57St. Lucia+175830,770$0.186
58Uzbekistan+99848,649$0.189
59Madagascar+26145,140$0.189
60Pakistan+92114,142$0.195
61Liberia+23196,412$0.199
62Montenegro+38219,084$0.206
63Algeria+213110,451$0.207
64Thụy Điển+4678,384$0.208
65Hy Lạp+3082,095$0.209
66Italy+39129,918$0.213
67Albania+35538,452$0.217
68Congo - Brazzaville+24341,164$0.217
69Afghanistan+9377,666$0.223
70Cape Verde+23834,684$0.226
71Nam Phi+2764,229$0.231
72Lesotho+26655,308$0.234
73Eswatini+26838,626$0.235
74Azerbaijan+99494,894$0.238
75Ai Cập+2082,049$0.239
76Nepal+97784,792$0.245
77Paraguay+595171,607$0.246
78Angola+24481,962$0.25
79Panama+50779,731$0.253
80Burundi+25781,679$0.255
81Uganda+25680,343$0.262
82Nigeria+23494,682$0.265
83Rwanda+25036,316$0.274
84Síp+35763,930$0.275
85Sierra Leone+23267,655$0.275
86St. Vincent và Grenadines+178439,700$0.275
87Gambia+22064,141$0.276
88New Caledonia+68731,853$0.276
89Namibia+26439,230$0.277
90Mauritania+22269,152$0.277
91Kyrgyzstan+99633,850$0.28
92Mauritius+23060,675$0.28
93Moldova+37388,442$0.281
94Sri Lanka+9460,727$0.281
95Ecuador+59381,928$0.281
96Guatemala+50250,662$0.281
97Guinea-Bissau+24531,167$0.281
98Serbia+38168,708$0.283
99Tajikistan+99238,875$0.283
100Phần Lan+35876,756$0.285
101Togo+22842,979$0.294
102Senegal+221110,968$0.296
103Zambia+26080,602$0.305
104Tunisia+21676,061$0.306
105Romania+4035,571$0.307
106Guinea+22458,018$0.309
107Bolivia+591113,757$0.323
108Mông Cổ+97697,008$0.325
109Turkmenistan+9937,462$0.327
110Guinea Xích Đạo+24055,003$0.328
111Maldives+96043,071$0.33
112Costa Rica+50633,079$0.331
113Hungary+3688,503$0.332
114Réunion+26250,015$0.332
115Guyana+59235,171$0.333
116Ghana+23378,746$0.339
117Slovakia+421103,975$0.351
118Timor-Leste+67050,163$0.359
119Uruguay+59857,498$0.364
120Haiti+50986,128$0.364
121Guiana thuộc Pháp+59255$0.365
122Aruba+29711,454$0.368
123Li-băng+9611,119$0.369
124Mozambique+25846,731$0.369
125Chad+23579,404$0.37
126Burkina Faso+22651,183$0.371
127Trinidad và Tobago+131,179$0.373
128Bhutan+97544,617$0.376
129Bắc Macedonia+38965,106$0.379
130Venezuela+58102,348$0.441
131Jamaica+190,350$0.454
132Puerto Rico+133,159$0.457
133Cộng hòa Dominica+132,926$0.46
134Belarus+37515,548$0.46
135Trung Quốc+8642$0.462
136Bahrain+97344,465$0.468
137Congo - Kinshasa+24315$0.468
138Kuwait+96540,155$0.473
139Botswana+26756,146$0.473
140Nicaragua+50580,132$0.499
141El Salvador+50369,814$0.512
142Suriname+59742,188$0.528
143Jordan+96282,026$0.555
144Barbados+124642,238$0.565
145Iraq+96444$0.603
146Chile+56174$0.673
147Đức+499,906$0.698
148St. Kitts và Nevis+186934,177$0.823
149Papua New Guinea+67518,650$0.826
150Oman+96832,975$0.838
151Ả Rập Xê-út+96653,373$0.842
152Luxembourg+35282,485$0.875
153Úc+6198,361$0.887
154Mali+22312,159$0.923
155Bosnia và Herzegovina+38780,090$0.926
156Yemen+967185$0.929
157Antigua và Barbuda+12686,744$1.022
158Hàn Quốc+8224,900$1.20
159Ukraina+38018,938$1.215
160Đan Mạch+4519,008$1.644
161Malta+356134$2.155
162Kazakhstan+7194$2.177
163Nhật Bản+8117,488$2.735
164New Zealand+6415,338$2.824
165Kosovo+383186$2.838
166Gibraltar+350129$3.294
167Thụy Sĩ+418,478$3.344
168Bỉ+3220$6.534
169Thổ Nhĩ Kỳ+9012,349$7.444
170Singapore+6520,288$7.468

Cách nhận mã xác minh Netflix

  1. 1

    Chọn Netflix và quốc gia

    Chọn Netflix và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Netflix và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Netflix

Tài khoản trò chơi và giải trí dùng số để đăng ký và xác minh hai bước. Với tài khoản dùng lâu dài, hãy cân nhắc số thuê để giữ nguyên số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Netflix, từ $0.023. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Netflix lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Netflix

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Netflix?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.023

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Netflix của Hoa Kỳ: $0.175

  • Nếu không nhận được mã Netflix thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Netflix được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Netflix?

    Netflix có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.023 ở Hà Lan đến $7.468.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Netflix không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Netflix cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu