SNSVirtual
Tài chính và tiền mã hóa

Số xác minh Binance: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Binance trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn quốc gia là thấy giá ngay. Số điện thoại Binance rẻ nhất hiện tại là từ Malawi với giá $0.059.

$0.059
giá thấp nhất
tại Malawi
170
quốc gia
170 quốc gia có số điện thoại sẵn ngay bây giờ
30 phút
để nhận mã
Số điện thoại chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không nhận được mã, tiền sẽ được hoàn lại

1. Chọn ứng dụng

2. Chọn quốc gia

Rẻ nhất: Malawi$0.059

Binance · Malawi

Nhận một mã

$0.059

Đăng ký và nhận số

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập.

Giá số Binance theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Binance, giá rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số điện thoại có sẵn. Giá là cho một mã.

Giá số điện thoại ảo Binance bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCó sẵnGiá
1Malawi+265199$0.059
2Ba Lan+4810,661$0.06
3Vương quốc Anh+4473,868$0.065
4Kenya+2547,676$0.074
5Guinea-Bissau+245171$0.084
6Indonesia+6233,635$0.086
7Bhutan+975831$0.09
8Hà Lan+319,454$0.109
9Cameroon+2371,967$0.134
10Burkina Faso+226679$0.134
11Sierra Leone+232117$0.134
12Botswana+26784$0.136
13Li-băng+961180$0.137
14Benin+229200$0.138
15Togo+22820$0.138
16Ecuador+593182$0.138
17Uganda+256224$0.139
18Burundi+257200$0.139
19Liberia+231617$0.139
20Latvia+3712,734$0.145
21Việt Nam+842,269$0.168
22El Salvador+503230$0.173
23Canada+164,708$0.18
24Bangladesh+880600$0.182
25Lào+856978$0.184
26Côte d’Ivoire+225770$0.184
27Uzbekistan+99821$0.186
28Argentina+542,780$0.219
29Campuchia+855475$0.223
30Rwanda+250219$0.29
Hiển thị tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Papua New Guinea+675144$0.32
32Bồ Đào Nha+3518,879$0.346
33Uruguay+598239$0.35
34Nigeria+234352$0.371
35Paraguay+595206$0.374
36Bahamas+149$0.39
37Guadeloupe+590237$0.41
38Seychelles+248121$0.41
39Peru+51453$0.414
40Hy Lạp+303,863$0.425
41Philippines+639,679$0.428
42Oman+968202$0.43
43Guiana thuộc Pháp+592194$0.44
44Samoa+685223$0.44
45Quần đảo Solomon+67755$0.45
46Trung Quốc+86165$0.456
47Belarus+375233$0.457
48Hoa Kỳ+136,357$0.46
49Belize+50145$0.46
50Comoros+26952$0.46
51Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85330$0.462
52Azerbaijan+99433$0.464
53Congo - Kinshasa+243103$0.465
54Estonia+372920$0.468
55Georgia+9951,730$0.469
56Chad+235734$0.472
57Tajikistan+992226$0.474
58Slovenia+38612,190$0.505
59Malaysia+602,894$0.524
60Colombia+5710,426$0.528
61Croatia+3851,269$0.601
62Iraq+964136$0.603
63Brazil+5529,080$0.62
64Ma-rốc+212925$0.63
65Turkmenistan+99363$0.65
66Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85252,491$0.661
67Puerto Rico+1105$0.67
68Romania+403,141$0.70
69Áo+4345,466$0.724
70Pháp+337,828$0.745
71Djibouti+25331$0.75
72Bolivia+591404$0.752
73Italy+3997,988$0.757
74Antigua và Barbuda+1268204$0.76
75Réunion+26233$0.76
76Honduras+50498$0.78
77Tây Ban Nha+345,002$0.781
78Timor-Leste+670129$0.788
79Guatemala+502202$0.797
80Aruba+29764$0.80
81Sri Lanka+9496$0.804
82Séc+4202,294$0.808
83Mozambique+25888$0.809
84Angola+244836$0.81
85New Caledonia+687193$0.81
86St. Vincent và Grenadines+1784235$0.84
87Pakistan+9220$0.862
88St. Kitts và Nevis+1869118$0.87
89Ghana+233808$0.911
90Guinea+22435$0.915
91Chile+565,143$0.916
92Gambia+220992$0.916
93Mali+223944$0.922
94Yemen+967190$0.928
95Haiti+509209$0.939
96Nam Phi+276,105$0.98
97Panama+507801$0.98
98Tunisia+21632$0.981
99Cape Verde+23895$0.981
100St. Lucia+1758166$0.981
101Kuwait+965203$0.982
102Namibia+26496$0.983
103Venezuela+58103$0.985
104Barbados+1246204$0.986
105Guinea Xích Đạo+24074$0.987
106Zambia+260155$0.988
107Eswatini+268125$0.988
108Congo - Brazzaville+24353$0.989
109Mông Cổ+976364$0.99
110Jamaica+1188$0.994
111Gabon+241160$0.997
112Mauritania+222185$0.997
113Đài Loan+8861,069$0.998
114Jordan+96256$0.998
115Ethiopia+25173$0.998
116Mauritius+230181$0.999
117Afghanistan+93138$1.00
118Algeria+213762$1.001
119Guyana+592144$1.002
120Suriname+597195$1.003
121Síp+357153$1.004
122Maldives+960212$1.005
123Luxembourg+352209$1.007
124Bahrain+97337$1.007
125Nicaragua+50526$1.008
126Montenegro+38292$1.009
127Nepal+97773$1.011
128Senegal+22120$1.011
129Lesotho+26677$1.011
130Madagascar+261189$1.012
131Mexico+527,250$1.038
132Đức+497,811$1.204
133Tanzania+255642$1.374
134Trinidad và Tobago+1199$1.871
135Hàn Quốc+8223,454$2.02
136Slovakia+421192$2.056
137Malta+356115$2.154
138Israel+97233$2.165
139Bulgaria+3592,303$2.201
140Costa Rica+50660$2.295
141Ukraina+3801,950$2.332
142Bosnia và Herzegovina+387739$2.505
143Kyrgyzstan+9961,795$2.783
144Đan Mạch+451,316$2.789
145Litva+370917$2.822
146Moldova+3731,452$2.836
147Úc+6128,856$3.011
148Kazakhstan+78,580$3.673
149Phần Lan+358903$4.496
150Na Uy+4788$4.581
151Bắc Macedonia+389174$4.585
152Ấn Độ+915,636$4.605
153Thái Lan+668,277$4.643
154Kosovo+383151$4.692
155Armenia+374177$4.724
156Ai Cập+20147$4.725
157Albania+355111$4.733
158Serbia+381645$4.734
159Hungary+36942$4.854
160Thụy Điển+461,619$5.029
161Cộng hòa Dominica+1229$5.075
162Ireland+35331$5.347
163New Zealand+64922$5.614
164Gibraltar+350233$5.681
165Nhật Bản+8160$7.228
166Thổ Nhĩ Kỳ+903,302$8.453
167Bỉ+3276$9.139
168Singapore+65177$18.421
169Thụy Sĩ+41195$27.713
170Ả Rập Xê-út+966355$37.266

Cách nhận mã xác minh Binance

  1. 1

    Chọn Binance và quốc gia

    Chọn Binance và quốc gia bạn muốn trong ô đặt số để nhận số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Binance và yêu cầu mã xác minh.

  3. 3

    Xem mã trên màn hình tài khoản

    Mã hiện trên màn hình tài khoản. Nếu không đến trong 30 phút, tiền được trả lại vào số dư.

Chọn số xác minh Binance

Dịch vụ tài chính và tiền mã hóa có quy định bảo mật chặt, một số không chấp nhận số ảo. Nếu không có mã, tiền trả lại vào số dư miễn phí, hãy thử quốc gia khác.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã, hãy thử số của quốc gia khác. Số không nhận được mã không mất phí.

Số điện thoại dùng một lần

Một mã Binance, từ $0.059. Số điện thoại chờ 30 phút, và tiền sẽ được hoàn lại nếu không nhận được mã.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số điện thoại trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã Binance lại khi bạn đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.43.

Xem giá thuê

Câu hỏi về số xác minh Binance

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Binance?

    Quốc gia đứng đầu bảng giá ở trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.059

  • Số của Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Binance của Hoa Kỳ: $0.46

  • Nếu không nhận được mã Binance thì sao?

    Nếu sau 30 phút không có mã, tiền mua số tự động trả lại vào số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Có dùng để đăng nhập lại Binance được không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Binance?

    Binance có số điện thoại ảo tại 170 quốc gia, với số lượng có sẵn ngay bây giờ ở 170 quốc gia. Giá dao động từ $0.059 ở Malawi đến $37.266.

  • Tôi có thể thuê một số điện thoại cho Binance không?

    Có. Số điện thoại thuê sẽ thuộc quyền sử dụng của bạn trong 1, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Binance cũng như bất kỳ ứng dụng nào khác trong thời gian đó. Dịch vụ thuê có sẵn tại 30 quốc gia với giá từ $0.43.

Thêm ứng dụng trong Tài chính và tiền mã hóa

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký chỉ cần một mã truy cập. Nạp từ $25, rồi chọn ứng dụng và quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu